Lốp Kenda 265/75R16 Klever A/T2 KR628 116T sở hữu chứng nhận 3PMSF cùng thiết kế gai khóa liên kết hầm hố giúp bảo vệ hông lốp vượt trội trước các tác động cắt chém từ đá dăm. Dòng vỏ xe ô tô này mang lại trải nghiệm lái êm ái bất ngờ trên đường trường nhờ công nghệ sắp xếp bước gai Triple Pitch Design triệt tiêu tiếng ồn cộng hưởng. Với thông số kỹ thuật 265/75R16 tải trọng 116T, sản phẩm duy trì độ bám đường bùn đất vững chắc và đáp ứng cường độ vận hành khắc nghiệt cho các dòng xe bán tải chuyên dụng.
Thông số kỹ thuật
| Tên sản phẩm | Lốp Kenda 265/75R16 Klever A/T2 KR628 116T |
|---|---|
| Thương hiệu lốp | Kenda |
| Kích thước lốp | 265/75R16 |
| Độ rộng lốp | 265mm |
| Tỷ lệ chiều cao | 75% |
| Thiết kế lốp | Radial - Lốp bố tỏa tròn |
| Kích thước mâm xe (lazang) | 16 |
| Loại lốp | Lốp không săm |
| Tình trạng | Mới |
| Chỉ số tải trọng | 116 |
| Chỉ số tốc độ | T |
| Công dụng | Lốp lắp cho xe du lịch |
Lốp Kenda 265/75R16 Klever A/T2 KR628 116T sử dụng cho những dòng xe nào?
Vỏ Kenda 265/75R16 Klever A/T2 KR628 116T được thiết kế tối ưu cho các dòng xe bán tải và SUV hai cầu thường xuyên di chuyển trên địa hình hỗn hợp. Kích thước tiêu chuẩn này lắp đặt vừa vặn trên mâm 16 inch của các mẫu xe việt dã thuộc Chevrolet Trailblazer, Chevrolet Colorado, Mitsubishi Triton, Mitsubishi Pajero Sport, Nissan Navara, Toyota Fortuner 2.4G, Toyota Fortuner 2.5G, Toyota Fortuner 2.7V, Toyota Hilux, Toyota Land Cruiser, Toyota Tacoma, Isuzu MU-X, Isuzu D-Max nhằm gia tăng khoảng sáng gầm thực tế. Người lái quyết định thay lốp Kenda 265/75R16 Klever A/T2 KR628 116T sẽ cảm nhận rõ sự ổn định của hệ thống treo khi chở tải nặng băng qua các cung đường đồi núi.
Giải thích thông số kỹ thuật của lốp Lốp Kenda 265/75R16 Klever A/T2 KR628 116T
Hiểu rõ các chỉ số đúc nổi trên hông lốp khi mua lốp xe ô tô giúp chủ xe khai thác tối đa hiệu suất vận hành an toàn của phương tiện.
- 265: Chiều rộng bề mặt gai tiếp xúc trực tiếp với mặt đường đạt 265 milimét.
- 75: Tỷ lệ độ dày thành lốp bằng 75% so với chiều rộng mặt chạy.
- R: Cấu trúc mành thép hướng tâm Radial giúp phân bổ áp suất tản đều lên toàn bộ bề mặt.
- 16: Đường kính mâm vành lazăng tương thích để lắp ghép là 16 inch.
- 116: Mức chịu tải trọng giới hạn đạt 1250 kg cho mỗi bánh xe ở áp suất tiêu chuẩn.
- T: Vận tốc di chuyển tối đa cho phép chạm mức 190 km/h.
| Đặc tính kỹ thuật | Thông số Kenda Klever A/T2 KR628 |
| Kích thước lốp | 265/75R16 |
| Chỉ số chịu tải | 116 (Tương đương 1250 kg/lốp) |
| Cấp tốc độ tối đa | T (Cho phép chạy tới 190 km/h) |
| Tiêu chuẩn thời tiết | 3PMSF (Vận hành trơn trượt và băng tuyết) |
| Thiết kế mặt gai | Gai đa địa hình All-Terrain tự làm sạch |
Ưu điểm nổi bật của Lốp Kenda 265/75R16 Klever A/T2 KR628 116T
Lốp Kenda 265/75R16 Klever A/T2 KR628 116T định hình tiêu chuẩn mới cho phân khúc All-Terrain nhờ sự cân bằng hoàn hảo giữa hiệu năng việt dã và độ êm ái trên đường nhựa. Các kỹ sư ứng dụng công nghệ mô phỏng vật lý tiên tiến nhằm tối ưu hóa khả năng bám đường của từng khối cao su mặt gai.
Khả năng vận hành êm ái trên đường nhựa nhờ cấu trúc bước gai đa tần số
Nhiều chủ xe bán tải thường e ngại tiếng rào bánh lớn khi sử dụng lốp gai A/T chạy tốc độ cao. Nhờ công nghệ thiết kế bước gai Triple Pitch Design, lốp Kenda 265/75R16 Klever A/T2 KR628 116T phân tán các dải âm thanh cộng hưởng sinh ra khi cao su đập xuống mặt đường. Trải nghiệm đo lường thực tế cho thấy không gian cabin duy trì sự yên tĩnh đáng ngạc nhiên ở dải tốc độ 80 km/h.
Cấu trúc khối gai trung tâm được liên kết chặt chẽ giúp hạn chế sự biến dạng khi xe phanh gấp. Sự phân bổ lực nén đồng đều này giúp xe duy trì quỹ đạo lăn thẳng mượt mà trên đường nhựa. Người lái sẽ cảm nhận vô lăng phản hồi chắc chắn và đầm tay hơn hẳn các dòng vỏ địa hình thế hệ cũ.
Bảo vệ hông lốp và đẩy đá dăm tự động với công nghệ Stone Rejector
Khi di chuyển qua các công trình xây dựng hay đường mỏ, hông lốp luôn là điểm yếu dễ bị rách nhất. Vỏ Kenda 265/75R16 Klever A/T2 KR628 116T sở hữu thiết kế vai lốp mở rộng với các gờ cao su nhô cao. Cấu trúc giáp hông hầm hố này đẩy lùi các cạnh đá sắc nhọn chà xát vào thành lốp, ngăn ngừa nguy cơ nổ lốp do rách mành nilon bên trong.
Bề mặt rãnh lốp tích hợp hệ thống gai phụ làm nhiệm vụ tống khứ sỏi đá kẹt lại trong quá trình bánh xe xoay vòng. Nhờ hệ thống Stone Rejector, bề mặt rãnh luôn giữ được độ sâu nguyên bản để bám chặt vào bề mặt đất tơi xốp. Khách hàng thay vỏ Kenda 265/75R16 Klever A/T2 KR628 116T hoàn toàn tự tin đánh lái qua các đoạn bùn lún nhẹ mà bánh xe vẫn giữ được lực kéo.
Độ bám đường vượt trội trong điều kiện trơn trượt nhờ hợp chất Silica
Sản phẩm đạt chứng nhận 3PMSF danh giá chứng minh khả năng kiểm soát độ bám vững vàng trong điều kiện nhiệt độ thấp. Hợp chất cao su thế hệ mới chứa silica phân tán cao giúp lốp giữ nguyên độ mềm dẻo cần thiết khi mặt đường ẩm ướt. Nhờ đó, quãng đường phanh được rút ngắn đáng kể, đảm bảo an toàn chủ động cho hành khách trong xe.
Mạng lưới rãnh cắt nhỏ chạy ziczac trên bề mặt khối gai hoạt động như những giác hút vi mô bám chặt vào mặt đường. Lực kéo bám này giúp người lái chủ động kiểm soát hướng đi khi ôm cua gắt dưới trời mưa lớn. Hệ thống rãnh thoát nước dọc rộng lớn đẩy lượng nước đọng ra ngoài nhanh chóng, triệt tiêu hiện tượng trượt nước lướt ván nguy hiểm.
Tuổi thọ lốp bền bỉ mang lại hiệu quả kinh tế tối ưu
Độ mòn của lốp A/T luôn là bài toán chi phí cần cân nhắc kỹ lưỡng của giới kinh doanh vận tải. Bề mặt tiếp xúc phẳng của vỏ Kenda 265/75R16 Klever A/T2 KR628 116T tản đều áp suất xuống mặt đường, hạn chế hiện tượng mòn vẹt hai bên vai lốp. Kết cấu khung xương mành thép cường độ cao chống lại sự kéo giãn vật lý, giúp form lốp ổn định sau hàng vạn kilomet cày ải.
So với các đối thủ cùng phân khúc, giá lốp Kenda 265/75R16 Klever A/T2 KR628 116T cực kỳ cạnh tranh và mang lại tỷ suất chi phí trên mỗi kilomet lăn bánh rất thấp. Chủ xe tiết kiệm được một khoản ngân sách lớn cho chu kỳ bảo dưỡng định kỳ tiếp theo. Mức giá vỏ Kenda 265/75R16 Klever A/T2 KR628 116T hợp lý kết hợp cùng độ bền cơ học ưu việt biến sản phẩm thành khoản đầu tư khôn ngoan cho dân chơi xe bán tải.
DÒNG GAI CÙNG KÍCH THƯỚC
| Tên sản phẩm | Giá tham khảo |
| Lốp Kenda 265/75R16 Klever M/T2 KR629 123/116RRL | Đang cập nhật |
| Lốp Kenda 265/75R16 Klever M/T2 KR629 123/116Q | Đang cập nhật |
| Lốp Kenda 265/75R16 Klever M/T KR29 123/120Q | Đang cập nhật |
| Lốp Kenda 265/75R16 Klever A/T KR28 112/109Q | Đang cập nhật |
| Lốp Kenda 265/75R16 Klever A/T KR28 112/109PLY | Đang cập nhật |
| Lốp Kenda 265/75R16 Klever A/T KR28 123/120Q | Đang cập nhật |
| Lốp Kenda 265/75R16 Klever H/T2 KR600 123/120Q | Đang cập nhật |
| Lốp Kenda 265/75R16 Klever A/T2 KR628 123/120S | Đang cập nhật |
| Lốp Kenda 265/75R16 Klever A/T KR28 116S | Đang cập nhật |
| Lốp Kenda 265/75R16 Klever H/T 4S KR620 116T | Đang cập nhật |
Chính sách bảo hành: Tại đây
CÁC LỐP KHÁC CÙNG KÍCH CỠ
Với kích thước lốp 265/75R16, bạn có thể tham khảo thêm các sản phẩm sau để lắp cho xế cưng:
| Tên sản phẩm | Giá tham khảo |
| Lốp Sailun 265/75R16 Terramax RT | Từ 2,710,000 đồng/lốp |
| Lốp Sailun 265/75R16 Terramax HLT 116T | Từ 2,672,500 đồng/lốp |
| Lốp Sailun 265/75R16 Terramax H/T 116T | Từ 2,672,500 đồng/lốp |