Lốp Bridgestone 205/55R16 Ecopia EP150 Indonesia ứng dụng hợp chất cao su tiên tiến giúp giảm lực cản lăn tối đa, mang lại hiệu quả tiết kiệm nhiên liệu rõ rệt cho người sử dụng. Thiết kế gai lốp 3D tối ưu kết hợp cùng kích thước tiêu chuẩn 205/55R16 mang đến cảm giác lái đầm chắc, kiểm soát tốt trên mọi cung đường. Dòng sản phẩm này thể hiện khả năng bám đường vượt trội trong điều kiện vận hành đô thị, giúp đảm bảo an toàn tối đa ngay cả khi di chuyển dưới mùa mưa lớn.
Thông số kỹ thuật
| Tên sản phẩm | Lốp Bridgestone 205/55R16 Ecopia EP150 Indonesia |
|---|---|
| Thương hiệu lốp | Bridgestone |
| Kích thước lốp | 205/55R16 |
| Dòng gai | Ecopia EP150 |
| Độ rộng lốp | 205mm |
| Tỷ lệ chiều cao | 55% |
| Thiết kế lốp | Radial - Lốp bố tỏa tròn |
| Kích thước mâm xe (lazang) | 16 |
| Xuất xứ | Indonesia |
| Loại lốp | Lốp không săm |
| Tình trạng | Mới |
| Chỉ số tải trọng | 91 |
| Chỉ số tốc độ | V |
| Công dụng | Lốp lắp cho xe du lịch |
Lốp Bridgestone 205/55R16 Ecopia EP150 Indonesia sử dụng cho những dòng xe nào?
Kích cỡ 205/55R16 là quy chuẩn phổ biến dành cho các mẫu sedan hạng C và xe gia đình cỡ nhỏ thường xuyên di chuyển trên đường phố đông đúc. Hệ thống khung gầm của các phương tiện này kết hợp hoàn hảo với độ êm ái của vỏ Bridgestone 205/55R16 Ecopia EP150 Indonesia, tạo ra những chuyến đi êm dịu và ổn định. Khách hàng hoàn toàn an tâm thay lốp Bridgestone 205/55R16 Ecopia EP150 Indonesia cho các dòng xe tiêu biểu như Mercedes C180, Mercedes C200, Mercedes A200, Mercedes CLA 200, Ford Focus 1.8, Ford Focus 2.0, Ford Mondeo, Honda Civic 2.0, Kia Cerato, Kia Soul, Lexus CT200h, Mazda 6 2.0, Mitsubishi Xpander, Nissan Grand Livina, Nissan Livina, Nissan Serena, Toyota Altis 1.8, Toyota Altis 2.0, Volvo V40, Volvo S40, Acura MDX, Audi A3, Beijing U5 Plus, BMW 328i, Daewoo Magnus, Volkswagen Virtus, Volkswagen Taigo, Hyundai Elantra 1.6, Hyundai Elantra 1.8, Hyundai i30, Hyundai Avante 1.6, Hyundai Avante 2.0, Hyundai Stargazer, Renault Stepway, Renault Megane, MG5, Mini Clubman, Renault Sandero Stepway.
Giải thích thông số kỹ thuật của lốp Bridgestone 205/55R16 Ecopia EP150 Indonesia
Chủ xe cần nắm rõ các chỉ số kỹ thuật đúc nổi trên hông lốp để đảm bảo sự tương thích hoàn toàn trước khi quyết định nâng cấp sản phẩm mới cho chiếc xe của mình.
- 205: Chiều rộng mặt tiếp xúc lốp với mặt đường đạt 205mm, đảm bảo độ bám vững chắc khi xe tăng tốc và vào cua.
- 55: Tỷ lệ độ cao thành lốp bằng 55% so với chiều rộng mặt lốp, mang lại sự cân bằng giữa độ êm ái và cảm giác lái chính xác.
- R: Cấu trúc lốp bố tỏa tròn (Radial) thông dụng, giúp tăng cường tuổi thọ gai lốp và hạn chế tình trạng sinh nhiệt ở tốc độ cao.
- 16: Lắp đặt vừa vặn cho các mâm xe hợp kim hoặc mâm thép có đường kính 16 inch.
Ưu điểm nổi bật của lốp Bridgestone 205/55R16 Ecopia EP150 Indonesia
Dòng sản phẩm này giải quyết trọn vẹn bài toán chi phí vận hành thông qua các công nghệ vật liệu hiện đại từ thương hiệu Bridgestone. Người lái sẽ nhận thấy sự cải thiện rõ rệt về mức tiêu hao nhiên liệu và độ ổn định thân xe ngay từ những kilomet đầu tiên trải nghiệm trên đường trường.
Tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường
Hợp chất cao su Ecopia đặc trưng giúp giảm ma sát giữa bề mặt lốp và mặt đường, từ đó hạ thấp lực cản lăn một cách hiệu quả. Khối động cơ hoạt động nhẹ nhàng hơn, giúp cắt giảm chi phí xăng dầu đáng kể cho những tài xế chạy xe dịch vụ hoặc thường xuyên đi tỉnh. Việc thay vỏ Bridgestone 205/55R16 Ecopia EP150 Indonesia định kỳ đóng góp tích cực vào mục tiêu giảm lượng khí thải CO2 ra môi trường sinh thái.
Tối ưu độ bám đường trong mùa mưa
Thời tiết khắc nghiệt tại Việt Nam đòi hỏi các dòng lốp xe ô tô phải có khả năng thoát nước cực nhanh để ngăn chặn hiện tượng trượt ván nước nguy hiểm. Mẫu lốp Ecopia EP150 trang bị hệ thống rãnh gai sâu dọc theo thân lốp, xé rách lớp màng nước đọng trên mặt nhựa đường dễ dàng. Thiết kế thông minh này giúp rút ngắn quãng đường phanh, giữ cho xe luôn di chuyển đúng quỹ đạo an toàn trong những ngày thời tiết xấu.
Vận hành êm ái và kéo dài tuổi thọ gai lốp
Bề mặt tiếp xúc vuông vức giúp phân bổ đều trọng lượng xe lên toàn bộ tiết diện lốp, ngăn chặn triệt để tình trạng mòn lệch mép thường gặp trên đường đô thị. Cấu trúc lốp hấp thụ tốt các dao động từ những gờ giảm tốc hay ổ gà nhỏ, giảm thiểu tối đa độ ồn dội vào khoang cabin. Một bộ lốp hoạt động bền bỉ sẽ kéo dài chu kỳ bảo dưỡng, tối ưu hóa giá trị kinh tế dài hạn cho chủ phương tiện.
DÒNG GAI CÙNG KÍCH THƯỚC
| Tên sản phẩm | Giá tham khảo |
| Lốp Bridgestone 205/55r16 Turanza 6 | Từ 5,000,000 đồng/lốp |
| Lốp Bridgestone 205/55R16 Turanza ER30 Thái Lan | Từ 5,000,000 đồng/lốp |
| Lốp Bridgestone 205/55R16 Turanza T005A Indonesia | Từ 5,000,000 đồng/lốp |
Chính sách bảo hành: Tại đây
CÁC LỐP KHÁC CÙNG KÍCH CỠ
Với kích thước lốp 205/55R16, bạn có thể tham khảo thêm các sản phẩm sau để lắp cho xế cưng:
| Tên sản phẩm | Giá tham khảo |
| Lốp Kenda 205/55r16 Vezda UHP A/S KR400 91W | Đang cập nhật |
| Lốp Kenda 205/55R16 Vezda Touring A/S KR205 91V | Đang cập nhật |
| Lốp Kenda 205/55R16 Kenetica Touring A/S KR217 91H | Đang cập nhật |
| Lốp Sailun 205/55R16 Inspire SR17 91V | Từ 1,480,000 đồng/lốp |
| Lốp Sailun 205/55R16 Atrezzo Elite2 94V | Từ 1,480,000 đồng/lốp |
| Lốp Sailun 205/55R16 Atrezzo SH406 91V | Từ 1,397,500 đồng/lốp |
| Lốp Michelin 205/55R16 Energy XM 2+ Thái Lan | Từ 2,350,000 đồng/lốp |
| Lốp Michelin 205/55R16 Pilot Sport 4 Thái Lan | Từ 2,590,000 đồng/lốp |
| Lốp Michelin 205/55R16 Primacy 4 ST Thái Lan | Từ 2,500,000 đồng/lốp |