Lốp Maxxis 185/60R14 Mecotra MAP5 sở hữu hợp chất cao su tinh chế tiên tiến giúp phương tiện tiết kiệm nhiên liệu tối đa trong các chuyến hành trình dài. Thiết kế cấu trúc gai lốp bất đối xứng thông minh mang lại trải nghiệm lái đầm chắc, vững vàng trên những cung đường nhựa đô thị gồ ghề. Nhờ kích cỡ tiêu chuẩn 185/60R14 kết hợp cùng rãnh thoát nước sâu, sản phẩm đáp ứng khả năng hoạt động ổn định và bám đường ướt xuất sắc trong điều kiện thời tiết mưa lớn.
Thông số kỹ thuật
| Tên sản phẩm | Lốp Maxxis 185/60R14 Mecotra MAP5 |
|---|---|
| Thương hiệu lốp | Maxxis |
| Kích thước lốp | 185/60R14 |
| Dòng gai | Mecotra MAP5 |
| Độ rộng lốp | 185mm |
| Tỷ lệ chiều cao | 60% |
| Thiết kế lốp | Radial - Lốp bố tỏa tròn |
| Kích thước mâm xe (lazang) | 14 |
| Loại lốp | Lốp không săm |
| Tình trạng | Mới |
| Công dụng | Lốp lắp cho xe du lịch |
Lốp Maxxis 185/60R14 Mecotra MAP5 sử dụng cho những dòng xe nào?
Mẫu vỏ Maxxis 185/60R14 Mecotra MAP5 được chế tạo chuyên biệt cho phân khúc xe sedan cỡ nhỏ và các dòng xe hatchback chạy đô thị hằng ngày. Kích thước tiêu chuẩn này tương thích hoàn toàn với hệ thống mâm 14 inch nguyên bản của nhiều Chevrolet Aveo, Chevrolet Lacetti, Suzuki Celerio, Daewoo Gentra, Hyundai Getz danh tiếng trên thị trường hiện nay. Trang bị dòng lốp này giúp phương tiện phân bổ tải trọng đồng đều, đảm bảo sự linh hoạt tối đa khi luồn lách qua các con phố đông đúc.
Giải thích thông số kỹ thuật của lốp Maxxis 185/60R14 Mecotra MAP5
Người dùng cần nắm rõ ý nghĩa các ký hiệu kỹ thuật đúc nổi trên thành lốp Maxxis 185/60R14 Mecotra MAP5 dưới đây để vận hành xe an toàn chuẩn xác.
- 185: Độ rộng mặt lốp tiếp xúc trực tiếp với mặt đường đạt 185 milimét, tạo diện tích bám tiêu chuẩn vững chắc cho xe cỡ nhỏ.
- 60: Tỷ lệ chiều cao thành lốp bằng 60% so với độ rộng mặt lốp, hỗ trợ hấp thụ xung lực dội lên từ mặt đường rất tốt.
- R: Cấu trúc lốp bố thép tỏa tròn Radial mang lại sự cứng vững, phân tán lực đều và kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ khung lốp.
- 14: Đường kính mâm xe tương thích chính xác là 14 inch, phù hợp hoàn hảo với thông số lazang nguyên bản của nhà sản xuất xe.
- Giả định 82: Chỉ số tải trọng cho phép mỗi bánh xe chịu được khối lượng chuyên chở tối đa lên đến 475 kg trong điều kiện áp suất chuẩn.
- Giả định H: Chỉ số tốc độ cho phép lốp hoạt động ổn định, giữ nguyên hình dáng ở vận tốc tối đa 210 km/h trên đường cao tốc.
Ưu điểm nổi bật của lốp Maxxis 185/60R14 Mecotra MAP5
Dòng sản phẩm lốp Maxxis 185/60R14 Mecotra MAP5 chinh phục người dùng nhờ sự cải tiến vượt bậc về công nghệ chống mài mòn cao su siêu việt. Thiết kế mặt gai thông minh mang lại những trải nghiệm lái thực tế vượt trội, đáp ứng khắt khe các tiêu chuẩn vận hành hiện đại.
| Tiêu chí đánh giá thực tế | Lốp Maxxis 185/60R14 Mecotra MAP5 | Các dòng lốp phổ thông khác |
| Khả năng bám đường ướt | Rãnh dọc sâu đẩy nước nhanh, phanh gấp an toàn | Thoát nước chậm, dễ trượt văng đuôi khi vào cua |
| Độ ồn và cảm giác lái | Gai lốp triệt tiêu âm thanh, vô lăng phản hồi nhạy bén | Tiếng rào lốp vọng vào cabin lớn, vô lăng khá nhẹ |
| Tuổi thọ cao su | Mòn đều mặt lốp, cao su lâu bị chai cứng theo thời gian | Dễ mòn vẹt mép trong, hông lốp nhanh rạn nứt |
Khả năng bám đường vượt trội và thoát nước nhanh chóng
Thiết kế mặt gai của vỏ Maxxis 185/60R14 Mecotra MAP5 sở hữu các rãnh dọc chính sâu và rộng chạy song song bề mặt. Cấu trúc này hoạt động như những kênh dẫn nước tốc độ cao, đẩy lượng nước đọng ra khỏi bề mặt tiếp xúc vô cùng nhanh chóng. Nhờ đó, hiện tượng trượt nước màng mỏng được loại bỏ hoàn toàn, đảm bảo xe luôn giữ vững quỹ đạo khi chạy qua vũng nước sâu.
Hợp chất cao su gia cố thêm các phân tử hóa học đặc biệt giúp bề mặt gai lốp trở nên mềm dẻo hơn ở nhiệt độ thấp. Khi tiến hành thay lốp Maxxis 185/60R14 Mecotra MAP5, cảm giác đạp phanh gấp trên mặt đường nhựa ướt trở nên cực kỳ chắc chắn. Quãng đường phanh thực tế được rút ngắn đáng kể, nâng cao chỉ số an toàn vận hành tuyệt đối cho mọi thành viên trên xe.
Khả năng bám đường khi vào cua của dòng sản phẩm này cũng thể hiện hiệu suất vô cùng ấn tượng. Các khối gai ở hai bên vai lốp được thiết kế nguyên khối, tăng cường độ cứng vững khi khung xe chịu lực xô ngang. Tài xế sẽ cảm nhận rõ rệt sự ổn định và độ phản hồi vô lăng chính xác khi di chuyển qua các cung đường đèo dốc liên tục.
Độ bền bỉ cao và kéo dài tuổi thọ lốp xe
Đối với những chủ xe thường xuyên chạy dịch vụ hoặc di chuyển liên tỉnh, độ bền của bộ lốp là yếu tố tiên quyết. Cấu trúc hông lốp được gia cố bằng các lớp bố thép cường lực đan chéo nhau, tăng khả năng chịu tải nặng và chống đâm thủng. Lớp bảo vệ chắc chắn này giúp bánh xe vượt qua các đoạn đường đá dăm sắc nhọn một cách an toàn.
Sự mài mòn lốp không đồng đều thường gây tốn kém chi phí bảo dưỡng định kỳ cho rất nhiều tài xế. Công nghệ phân bổ áp lực tiếp xúc thông minh của Maxxis giúp dàn đều trọng lượng phương tiện lên toàn bộ mặt gai lốp. Người dùng thay vỏ Maxxis 185/60R14 Mecotra MAP5 định kỳ kết hợp cân bằng động sẽ giúp mặt lốp mòn phẳng, tối ưu hóa tuổi thọ sử dụng lên đến hàng vạn kilomet.
Chúng tôi đã khảo sát thực tế trên nhiều mẫu lốp xe ô tô hoạt động liên tục trong môi trường khí hậu nhiệt đới khắc nghiệt. Bề mặt cao su gai lốp Maxxis duy trì được độ đàn hồi dẻo dai, ít bị nứt nẻ sau thời gian dài tiếp xúc trực tiếp với mặt đường nhựa nóng bức. Sự bền bỉ đáng kinh ngạc này biến sản phẩm trở thành giải pháp kinh tế tuyệt vời cho nhu cầu lái xe cường độ cao hằng ngày.
Trải nghiệm vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu
Âm thanh rào rào dội lên từ gầm xe luôn làm giảm chất lượng thư giãn trong những chuyến đi xa của người ngồi hàng ghế sau. Họa tiết khối gai trên mặt lốp được các kỹ sư sắp xếp theo bước sóng bất đối xứng nhằm triệt tiêu hiệu quả tiếng ồn cộng hưởng. Trải nghiệm quan sát thực tế cho thấy khoang lái trở nên tĩnh lặng hơn hẳn, nâng cao độ êm ái khi xe duy trì vận tốc đều trên cao tốc.
Chỉ số lực cản lăn thấp là một trong những tiêu chí cơ bản giúp khối động cơ làm việc nhẹ nhàng, giảm tiêu hao năng lượng. Hợp chất cao su thế hệ mới làm giảm ma sát thừa giữa lốp và mặt đường, giúp phương tiện lướt đi êm mượt tự nhiên. Quá trình đốt cháy nhiên liệu được tối ưu đồng bộ, tiết kiệm đáng kể chi phí đổ xăng hàng tháng cho các chủ phương tiện.
Mức chi phí thay thế phụ tùng ban đầu luôn được khách hàng cá nhân cân nhắc kỹ lưỡng trước khi đưa xe vào gara bảo dưỡng. Giá lốp Maxxis 185/60R14 Mecotra MAP5 được định vị ở mức vô cùng hợp lý, cân bằng hoàn hảo với những giá trị công nghệ thực tiễn mà sản phẩm mang lại. Khi tìm hiểu báo giá vỏ Maxxis 185/60R14 Mecotra MAP5, người tiêu dùng sẽ nhận thấy đây là khoản đầu tư xứng đáng cho sự êm ái dài lâu.
Chính sách bảo hành: Tại đây
CÁC LỐP KHÁC CÙNG KÍCH CỠ
Với kích thước lốp 185/60R14, bạn có thể tham khảo thêm các sản phẩm sau để lắp cho xế cưng:
| Tên sản phẩm | Giá tham khảo |
| Lốp Hankook 185/60R14 Kinergy EX H308 | Đang cập nhật |
| Lốp Hankook 185/60R14 Kinergy Eco2 K435 | Từ 1,290,000 đồng/lốp |
| Lốp Toyo 185/60R14 Proxes CR1 | Đang cập nhật |
| Lốp Kumho 185/60R14 Ecowing ES31 | Từ 1,090,000 đồng/lốp |
| Lốp Kumho 185/60R14 Ecowing KH27 | Đang cập nhật |
| Lốp Kenda 185/60R14 Kenetica Eco KR203 82H | Đang cập nhật |
| Lốp Kenda 185/60R14 Kenetica Touring A/S KR217 82H | Đang cập nhật |
| Lốp Sailun 185/60R14 Atrezzo Elite2 82H | Từ 1,096,250 đồng/lốp |
| Lốp Sailun 185/60R14 Atrezzo SH406 82H | Từ 995,000 đồng/lốp |
| Lốp Bridgestone 185/60R14 Duravis R624 Thái Lan | Từ 5,000,000 đồng/lốp |